Lượt xem: 4409 0
Mã sản phẩm: 2451
Giá lẻ : 54,000VNĐ
Xuất xứ : VIỆT NAM
Thương hiệu : STADA

Enalapril Stada 10 mg Cao huyết áp vô căn ở mọi cấp độ: Enalapril có thể dùng một mình hay kết hợp với các thuốc chống cao huyết áp khác.


Tăng số lượng
Giảm số lượng
  • Mô tả sản phẩm
  • Nhận xét của khách hàng
  • Sản phẩm cùng loại
 
Quy cách:
 
Vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ.
 
Thành phần:
 
Mỗi viên nén chứa:
 
Enalapril maleat            10 mg  
Tá dược vừa đủ              1 viên
 
Chỉ định:
Cao huyết áp vô căn ở mọi cấp độ: Enalapril có thể dùng một mình hay kết hợp với các thuốc chống cao huyết áp khác. Trong cao huyết áp nồng độ renin thấp, Enalapril ít có tác dụng.
Cao huyết áp do thận: Trong trường hợp cao huyết áp nồng độ renin cao, hiệu quả thuốc tăng mạnh.
Suy tim: Hỗ trợ điều trị.
 
Chống chỉ định:
 
 Quá mẫn cảm với Enalapril hay bất cứ thành phần nào của thuốc
Có tiền sử phù thần kinh mạch do dùng thuốc ức chế men chuyển.
Trong trường hợp nồng độ kali huyết tăng cao, nên lưu ý tác dụng giữ kali.
 
Tác dụng phụ:
 
Các tác dụng phụ thường nhẹ và tạm thời, không cần ngưng thuốc.
Hiếm khi xảy ra choáng váng, nhức đầu, mệt mỏi và suy yếu. Thỉnh thoảng có hạ huyết áp, hạ huyết áp tư thế, ngất do hạ huyết áp, buồn nôn, tiêu chảy, chuột rút, ho, nổi ban.
Do mẫn cảm, phù thần kinh mạch có thể xảy ra dưới dạng phù mặt, môi lưỡi, hầu họng và tứ chi. Trong những trường hợp này, ngưng thuốc và điều trị hỗ trợ ngay.
Những thay đổi cận lâm sàng, tăng trị số men gan và nồng độ bilirubin huyết, tăng kali huyết và giảm natri huyết, tăng creatinin và urea huyết (tự hồi phục khi ngưng thuốc), giảm giá trị hemoglobin và hematocrit.
Các trường hợp sau rất hiếm khi xảy ra:
Hệ tim mạch: nhịp tim nhanh, hồi hộp, loạn nhịp, đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim, chấn thương mạch não do hạ áp mạnh.
Hệ hô hấp: viêm phế quản, ho, co thắt phế quản, khó thở, viêm phổi, khàn giọng.
Hệ tiêu hoá: khô miệng, mất sự ngon miệng, nôn, tiêu chảy, táo bón, viêm tụy, tắc ruột.
Suy gan: viêm gan, vàng da.
Hệ thần kinh: trầm cảm, lú lẫn, mất ngủ.
Da: hồng ban dạng vảy nến, mề đay, ngứa (do phản ứng tăng cảm), nổi ban như hồng ban đa dạng, nhạy cảm ánh sáng, rụng tóc.
Các cơ quan tạo huyết: thay đổi công thức máu (giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính, suy tủy, hiếm khi mất bạch cầu hạt).
Hệ sinh dục tiết niệu: protein niệu, suy thận, thiểu niệu.
Mẫn cảm: thay đổi da, sốt, đau cơ và khớp, viêm mạch, ANA dương tính, tăng bạch cầu ưa eosin.
Các hệ khác: mờ mắt, rối loạn thăng bằng, ù tai, bất lực, thay đổi vị giác, viêm lưỡi, toát mồ hôi.
 
Trẻ em:
 
Enalapril có thể được dùng điều trị tăng huyết áp ở trẻ em.
Liều khởi đầu 80mcg/kg x 1 lần/ngày, điều chỉnh liều tùy theo đáp ứng của bệnh nhân, liều dùng tối đa 5 mg. Nói cách khác, trẻ em cân nặng từ 20 kg - dưới 50 kg dùng liều khởi đầu 2,5 mg/ ngày, tăng tới liều tối đa 20 mg/ngày; trẻ em cân nặng 50 kg trở lên dùng liều khởi đầu 5 mg x 1 lần/ngày, tăng tới liều tối đa 40 mg/ngày.
Liều 100 - 500 mcg/kg/ ngày được dùng cho trẻ em bị suy tim nặng.
 
Phụ nữ có thai và cho con bú:
 
 Phụ nữ có thai:
 
Khi dùng thuốc cho phụ nữ mang thai vào 3 tháng giữa và cuối thai kỳ, thuốc ức chế men chuyển dạng angiotensin có thể gây nguy hiểm thậm chí gây tử vong ở bào thai đang phát triển. Nên ngừng dùng thuốc ngay khi phát hiện có thai.
Phụ nữ cho con bú:
 
Enalapril và enalaprilat được bài tiết qua sữa mẹ. Vì enalapril có thể gây ra những phản ứng nghiêm trọng ở trẻ bú mẹ, nên cân nhắc việc cho người mẹ ngưng dùng thuốc hay ngừng cho con bú.
 
Liều dùng:
 
Liều hàng ngày là 10 - 40 mg dùng một lần hay chia làm hai. Liều tối đa là 80 mg/ngày. Nên bắt đầu bằng liều thấp, vì có thể có triệu chứng nhược cơ.
 
Cao huyết áp:
 
Liều khởi đầu là 5 mg. Có thể tăng tùy theo sự đáp ứng huyết áp. Liều duy trì có thể được xác định sau 2 - 4 tuần điều trị.
 
Trong trường hợp đã điều trị trước với thuốc lợi tiểu, nên ngưng trước 2 - 3 ngày rồi mới dùng Enalapril. Nếu không thì giảm liều Enalapril còn 2,5 mg dưới sự giám sát chặt chẽ. Vì sự hạ huyết áp quá mạnh có thể gây ngất, chú ý đặc biệt khi có bệnh thiếu máu cơ tim cục bộ hay bệnh mạch máu não (đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim, ngưng tim, tổn thương mạch máu não có thể phát triển).
 
Suy tim:
 
Thường kết hợp Digitalis và thuốc lợi tiểu. Trong các trường hợp này nên giảm liều thuốc lợi tiểu trước khi dùng Enalapril và bệnh nhân phải được theo dõi cẩn thận.
 
Liều khởi đầu là 2,5 mg tăng dần đến liều duy trì. Một sự hạ áp ban đầu không phải là chống chỉ định cho việc dùng thuốc với liều thích hợp sau này.
 
Trong trường hợp suy thận:
 
Liều phải giảm và thời gian giữa hai lần dùng thuốc phải được kéo dài.
 
Với bệnh nhân suy thận nặng (thanh thải creatinin £ 30 ml/phút hay creatinin huyết thanh ³ 3 mg/dl), liều khởi đầu là 2,5 mg. Liều hàng ngày không nên vượt quá 40 mg.
 
Mặc dù Enalapril không có phản ứng bất lợi lên chức năng thận, sự hạ áp bởi tác dụng ức chế men chuyển có thể làm trầm trọng thêm suy thận đã mắc. Ở những bệnh nhân này, có thể xảy ra suy tim cấp, hầu hết đều phục hồi được theo kinh nghiệm có được cho đến nay. Một sự tăng vừa phải nồng độ urea và creatinin huyết tương có thể thấy ở một vài bệnh nhân cao huyết áp không suy thận đặc biệt khi dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu.
 
Ở những bệnh nhân thẩm phân phúc mạc, liều thông thường là 2,5 mg, nhưng phải nhớ rằng Enalapril có thể qua màng thẩm phân.
 
Hạn sử dụng: 
 
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Enalapril Stada 10 mg http://muabanduocpham.vn/upload/products/thumb/enalapril_stada_10_mg_1.jpg Enalapril Stada 10 mg, Enalapril Stada 10 mg
9 102850

Sản phẩm cùng loại

Pamidstad 2,5

Pamidstad 2,5

Giá lẻ: 180,000vnđ
Mã: 2470
Xem7800
Nifedipin T20 Stada retard

Nifedipin T20 Stada retard

Giá lẻ: 120,000vnđ
Mã: 2469
Xem6911
Nifedipin Stada 10 mg

Nifedipin Stada 10 mg

Giá lẻ: 52,000vnđ
Mã: 2468
Xem7264
Nitrostad Retard 2.5

Nitrostad Retard 2.5

Giá lẻ: 100,000vnđ
Mã: 2467
Xem4969
Nebivolol Stada5 mg

Nebivolol Stada5 mg

Giá lẻ: 300,000vnđ
Mã: 2466
Xem5010
Lostad HCT 50/12,5 mg

Lostad HCT 50/12,5 mg

Giá lẻ: 162,000vnđ
Mã: 2465
Xem4476
Lostad 50

Lostad 50

Giá lẻ: 150,000vnđ
Mã: 2464
Xem4729
Lostad 25

Lostad 25

Giá lẻ: 90,000vnđ
Mã: 2463
Xem4550
Lipistad 20

Lipistad 20

Giá lẻ: 300,000vnđ
Mã: 2461
Xem4738
Lipistad 10

Lipistad 10

Giá lẻ: 180,000vnđ
Mã: 2460
Xem4729
 Lercastad 10 mg

Lercastad 10 mg

Giá lẻ: 300,000vnđ
Mã: 2459
Xem5346
ISMN Stada 60 mg

ISMN Stada 60 mg

Giá lẻ: 400,000vnđ
Mã: 2458
Xem4625
Irbesartan stada 150mg

Irbesartan stada 150mg

Giá lẻ: 224,000vnđ
Mã: 2457
Xem4381
Lisinopril  Stada 10 mg

Lisinopril Stada 10 mg

Giá lẻ: 400,000vnđ
Mã: 2462
Xem4375
Indopril 10

Indopril 10

Giá lẻ: 228,000vnđ
Mã: 2456
Xem4426
Gemfibstad 300

Gemfibstad 300

Giá lẻ: 240,000vnđ
Mã: 2455
Xem4327
Furosemide Stada 40 mg

Furosemide Stada 40 mg

Giá lẻ: 33,000vnđ
Mã: 2454
Xem4600
Fenostad 200

Fenostad 200

Giá lẻ: 120,000vnđ
Mã: 2453
Xem4417
Felodipin Stada 5 mg retard

Felodipin Stada 5 mg retard

Giá lẻ: 200,000vnđ
Mã: 2452
Xem4860
Enalapril Stada 5 mg

Enalapril Stada 5 mg

Giá lẻ: 36,000vnđ
Mã: 2450
Xem5265
Clopistad stada

Clopistad stada

Giá lẻ: 600,000vnđ
Mã: 2449
Xem5069
Carvedilol Stada 12,5

Carvedilol Stada 12,5

Giá lẻ: 150,000vnđ
Mã: 2448
Xem4654
Captopril Stada 25 mg

Captopril Stada 25 mg

Giá lẻ: 100,000vnđ
Mã: 2447
Xem4533
BISOPLUS STADA 5mg/12,5mg

BISOPLUS STADA 5mg/12,5mg

Giá lẻ: 120,000vnđ
Mã: 2446
Xem4918
Bisoprolol Stada 5mg

Bisoprolol Stada 5mg

Giá lẻ: 90,000vnđ
Mã: 2445
Xem5232
Atenolol stada 50mg

Atenolol stada 50mg

Giá lẻ: 150,000vnđ
Mã: 2444
Xem4634
Aspirin Stada 81 mg

Aspirin Stada 81 mg

Giá lẻ: 28,000vnđ
Mã: 2443
Xem4409
Sản phẩm mới
URIAGE DEPIDERM FLUIDE ANTI-TACHES SPF 15

URIAGE DEPIDERM FLUIDE ANTI-TACHES SPF 15

Tinh chất hỗ trợ trị nám Uriage Derpiderm Fluide Anti-taches SPF15 và làm mềm mại làn da cung cấp độ ẩm và bảo vệ da. Với ánh sáng của nó và kết cấu tan chảy, nó để lại làn da mềm mại

Giá lẻ: 750,000
Mã: 4568
Xem3448
Natrabio Children Cold & Flu Relief 30ml

Natrabio Children Cold & Flu Relief 30ml

Giá lẻ: 269,000vnđ
Mã: 3325
Xem2974
Pentavite Multivitamins with Iron Oral Liquid 200 ml

Pentavite Multivitamins with Iron Oral Liquid 200 ml

Pentavite multivitamins with iron oral liquid cung cấp vitamin và khoáng chất, axit amin thiết yếu cho trẻ từ 1 -12 tuổi 

Giá lẻ: 439,000vnđ
Mã: 3324
Xem3140
Ostelin Vitamin D Kids Liquid hộp 20ml

Ostelin Vitamin D Kids Liquid hộp 20ml

Vitamin D Ostelin cung cung cấp thành phần hấp thụ canxi phốt pho, vitamin quan trọng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ phát triển tối ưu cho xương

Giá lẻ: 245,000vnđ
Mã: 3323
Xem3750
NATURE'S WAY KIDS SMART VITA GUMMIES FOR FUSSY EATERS 60 PASTILLES

NATURE'S WAY KIDS SMART VITA GUMMIES FOR FUSSY EATERS 60 PASTILLES

Kẹo dẻo Vitamin tổng hợp dành cho trẻ biếng ăn Nature's Way Kids Smart. Nature's Way Kids Smart Vita Gummies Multi Vitamin for Fussy Eaters 60 Pastilles.

Giá lẻ: 309,000vnđ
Mã: 3322
Xem3090
NATURE'S WAY KIDS SMART VITA GUMMIES FOR FUSSY EATERS 60 PASTILLES
NATURE'S WAY KIDS SMART VITA GUMMIES FOR FUSSY EATERS 60 PASTILLES

Enalapril Stada 10 mg, Enalapril Stada 10 mg

9/ 10 - 2850
Sản phẩm bán chạy
URIAGE DEPIDERM FLUIDE ANTI-TACHES SPF 15

URIAGE DEPIDERM FLUIDE ANTI-TACHES SPF 15

Tinh chất hỗ trợ trị nám Uriage Derpiderm Fluide Anti-taches SPF15 và làm mềm mại làn da cung cấp độ ẩm và bảo vệ da. Với ánh sáng của nó và kết cấu tan chảy, nó để lại làn da mềm mại

Giá lẻ: 750,000
Mã: 4568
Xem3448
Nhau thai cừu - Placenta Costar của Úc 35000mg

Nhau thai cừu - Placenta Costar của Úc 35000mg

Nhau thai cừu Costar 35000mg  giúp  tái tạo tế bào gốc, tiêu nhanh, làm sạch các vết tàn nhang, vết nám, vết thâm, vết nhăn làm cho làn da đẹp mịn căng trắng hồng, giúp làm săn chắc vòng một và sinh lý nữ

Giá lẻ: 650,000vnđ
Mã: A 1166
Xem18219   [ 9 ]
S-MaxMove DÙNG CHO NGƯỜI THOÁI HÓA XƯƠNG KHỚP

S-MaxMove DÙNG CHO NGƯỜI THOÁI HÓA XƯƠNG KHỚP

S-MaxMove dùng cho người thoái hóa xương khớp

Thực phẩm chức năng S-MaxMove được dùng cho người dùng cho người bị thoái hóa khớp, đau nhức xương khớp, hạn chế vận động khớp. .Thực phẩm chức năng S-MaxMove được dùng cho người dùng cho người bị thoái hóa khớp, đau nhức xương khớp, hạn chế vận động khớp. .

Giá lẻ: 225,000vnđ
Mã: 2808
Xem7332
S AZVIT CUNG CẤP VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT CẦN THIẾT CHO CƠ THỂ

S AZVIT CUNG CẤP VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT CẦN THIẾT CHO CƠ THỂ

S AZVIT CUNG CẤP VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT CẦN THIẾT CHO CƠ THỂ

Viên nén S AZVIT chứa 33 loại Vitamin và khoáng chất giúp cung cấp hầu hết các vitamin và khoáng chất cần thiết , trong đó tỷ trọng các chất chống Oxi hóa có mức đáp ứng nhu cầu hằng ngày cao hơn, giúp cơ thể khỏe mạnh, giúp tăng cường sức đề kháng sau phẩu thuật hoặc sau tình trạng nhiễm khuẩn. Giúp bổ sung nguồn Vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể, nhất là người trong độ tuổi lao động.

Giá lẻ: 135,000vnđ
Mã: 2799
Xem6052
PROXEED PLUS CẢI THIỆN CHẤT LƯỢNG TINH TRÙNG

PROXEED PLUS CẢI THIỆN CHẤT LƯỢNG TINH TRÙNG

Proxeed Plus cải thiện chất lượng tinh trùng

Poxeed Plus giúp cải thiện chất lượng tinh trùng và sức khỏe sinh sản nam giới. sản phẩm đucợ tin dùng tại 40 quốc gi atreen thế giới. sản phẩm đucợ cấp bằng phát minh sáng chế chứa các chất dinh dưỡng chuyên biệt như L-carnitin, Acetyl-L-carnitin cùng các vitamin và khoáng chất đucợ nghiên cứu để tăng nồng độ tinh trùng, cũng như làm tăng sự chuyển động và sự tiến về phía trước của tinh trùng.

Giá lẻ: 1,890,000vnđ
Mã: 2735
Xem7143
PROXEED PLUS CẢI THIỆN CHẤT LƯỢNG TINH TRÙNG
PROXEED PLUS CẢI THIỆN CHẤT LƯỢNG TINH TRÙNG

Enalapril Stada 10 mg, Enalapril Stada 10 mg

9/ 10 - 2850
Email khuyến mãiĐăng ký nhận khuyến mãi qua Email
NỮ
NAM
 Trực tuyến :  7
 Hôm nay:  498
 Hôm qua:  2113
 Tuần trước:  21705
 Tháng trước:  58316
 Tất cả:  15107763

 

HCM: 86/15 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp HCM

 

Nghệ An: Xóm 08 - Quỳnh yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An

 

Ds Trần Văn Bình - (08) 66 86 3636 - 0906 94 8089 

 

Email:  Vinacost.com@gmail.com - Muabanduocpham.vn@gmail.com

    

Thông tin sản phẩm tại Website chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc và chữa bệnh phải tuyệt đối tuân thủ theo sự hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ.

 

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng
Tiếp tục mua hàng
Xem giỏ hàng