Lượt xem: 4376 0
Mã sản phẩm: 2462
Giá lẻ : 400,000VNĐ
Xuất xứ : VIỆT NAM
Thương hiệu : STADA
Nhà phân phối : VINACOST

Lisinopril  Stada 10 mgTăng huyết áp: Lisinopril được dùng đơn độc hay phối hợp với các nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp khác (như thuốc lợi tiểu) trong điều trị tăng huyết áp.


Tăng số lượng
Giảm số lượng
  • Mô tả sản phẩm
  • Nhận xét của khách hàng
  • Sản phẩm cùng loại
 
Quy cách: 
 
Vỉ 10 viên. Hộp 10 vỉ.
 
Thành phần:
 
Mỗi viên nén chứa:
 
Lisinopril (dihydrat)          10 mg
Tá dược vừa đủ                   1 viên
 
Chỉ định:
Tăng huyết áp: Lisinopril được dùng đơn độc hay phối hợp với các nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp khác (như thuốc lợi tiểu) trong điều trị tăng huyết áp.
Suy tim sung huyết: Lisinopril còn được dùng kết hợp với các glycosid tim và thuốc lợi tiểu trong điều trị suy tim sung huyết có triệu chứng đã đề kháng hoặc không được kiểm soát tốt bởi thuốc lợi tiểu và glycosid tim.
Nhồi máu cơ tim cấp: Lisinopril được dùng phối hợp với thuốc làm tan huyết khối, aspirin, và/hoặc thuốc chẹn beta-adrenergic nhằm cải thiện sự sống còn trên những bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có huyết động ổn định.
Bệnh thận do đái tháo đường.
 
Liều lượng:
 
Lisinopril STADA® được dùng đường uống.
 
Người lớn:
 
Tăng huyết áp
 
Trên bệnh nhân chưa dùng thuốc lợi tiểu: Liều khởi đầu thông thường của lisinopril 5 - 10 mg x 1 lần/ngày. Liều dùng của thuốc nên được điều chỉnh theo sự đáp ứng biên độ huyết áp của bệnh nhân. Liều duy trì thông thường của lisinopril cho người lớn là 20 - 40 mg/ngày, dùng như liều đơn.
 
Trên bệnh nhân đang dùng thuốc lợi tiểu: Nếu có thể, nên ngưng dùng thuốc lợi tiểu 2 - 3 ngày trước khi khởi đầu dùng lisinopril. Nếu không thể ngưng dùng thuốc lợi tiểu thì có thể bổ sung natri trước khi bắt đầu uống lisinopril để giảm thiểu nguy cơ hạ huyết áp và nên khởi đầu dùng lisinopril với liều 5 mg/ngày cho người lớn dưới sự giám sát y khoa chặt chẽ tối thiểu 2 giờ cho đến khi huyết áp ổn định.
 
Suy tim sung huyết: Liều khởi đầu thông thường để điều trị suy tim sung huyết ở người lớn có chức năng thận và nồng độ natri huyết thanh bình thường là 2,5 - 5 mg/ngày. Liều có hiệu quả của lisinopril thông thường cho người lớn từ 5 - 40 mg/ngày, dùng như liều đơn.
 
Nhồi máu cơ tim cấp: Trong vòng 24 giờ khi triệu chứng nhồi máu cơ tim bắt đầu xảy ra, dùng liều lisinopril 5 mg, trong 2 ngày. Sau đó, dùng liều duy trì 10 mg/ngày; tiếp tục điều trị lisinopril khoảng 6 tuần. Khuyến cáo dùng liều khởi đầu 2,5 mg/ ngày cho bệnh nhân có huyết áp tâm thu thấp.
 
Bệnh thận do đái tháo đường: Liều khởi đầu là 2,5 mg x 1 lần/ngày. Liều duy trì 10 mg/ngày cho bệnh nhân đái tháo đường týp 1 có huyết áp bình thường, tăng đến 20 mg/ngày nếu cần để đạt huyết áp tâm trương ổn định dưới 75 mmHg. Ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 có huyết áp tăng, nên điều chỉnh liều dùng để đạt huyết áp tâm trương ổn định dưới 90 mmHg.
 
Trẻ em:
 
Trẻ em từ 6 - 12 tuổi: Liều khởi đầu dùng lisinopril là 70 mcg/kg (tới 5 mg) x 1 lần/ngày. Liều được tăng trong khoảng 1 - 2 tuần đến liều tối đa 600 mcg/kg hoặc 40 mg x 1 lần/ngày.
Trẻ em giữa 12 - 18 tuổi: Liều khởi đầu 2,5 mg/ngày, được tăng đến tối đa 40 mg/ngày khi cần thiết.
 
Bệnh nhân suy thận:
 
Trên bệnh nhân người lớn suy thận, nên giảm liều khởi đầu của lisinopril tùy vào độ thanh thải creatinin (CC) như sau:
CC từ 31 - 80 ml/phút: 5 - 10 mg x 1 lần/ngày.
CC từ 10 - 30 ml/phút: 2,5 - 5 mg x 1 lần/ngày.
CC < 10 ml/phút hoặc phải thẩm tách máu: 2,5 mg x 1 lần/ngày.
Liều phải điều chỉnh theo đáp ứng, đến tối đa 40 mg x 1 lần/ngày.
Không nên dùng lisinopril cho trẻ em có độ lọc cầu thận < 30 ml/phút/1,73 m2.
 
Chống chỉ định:
 
Bệnh nhân có tiền sử phù nề liên quan đến việc điều trị trước đó với thuốc ức chế men chuyển.
Bệnh nhân phù mạch di truyền hay tự phát.
Bệnh nhân quá mẫn với lisinopril, các thuốc ức chế ACE khác, hoặc bất kỳ thành phần nào trong thuốc.
 
Phụ nữa có thai và cho con bú:
 
Phụ nữ có thai:
 
Trong giai đoạn thai kỳ quý 2 và 3, việc dùng các thuốc ức chế ACE có thể gây tổn thương và thậm chí gây tử vong cho bào thai. Khi phát hiện mang thai, nên ngừng ngay lisinopril.
 
Phụ nữ cho con bú:
 
 Lisinopril được phân bố trong sữa chuột, không rõ thuốc có phân bố vào sữa người hay không. Vì khả năng có những phản ứng phụ nghiêm trọng của thuốc ức chế ACE cho trẻ đang bú sữa mẹ, nên quyết định ngưng cho con bú hoặc ngưng dùng lisinopril, cân nhắc tầm quan trọng của thuốc đối với người mẹ.
 
Tác dụng phụ:
 
Tác dụng phụ đã được báo cáo trên bệnh nhân dùng lisinopril hoặc lisinopril kết hợp với hydroclorothiazid trong điều trị cao huyết áp bao gồm nhức đầu, hoa mắt, ho, mệt mỏi, tiêu chảy, nhiễm trùng đường hô hấp trên, buồn nôn, suy nhược, phát ban, tụt huyết áp, nôn, tăng kali huyết, hoặc tăng nhẹ BUN và nồng độ creatinin huyết thanh.
Những bệnh nhân dùng lisinopril kết hợp với hydroclorothiazid có thêm tác dụng phụ bao gồm khó tiêu, chuột rút, dị cảm, giảm tình dục, chóng mặt, sung huyết mũi, cúm hoặc bất lực, tiêu chảy, đau ngực, đau bụng, phát ban.
Trong một thử nghiệm lớn trên bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp thấy tình trạng tụt huyết áp, suy giảm chức năng thận xảy ra thường xuyên hơn ở bệnh nhân dùng lisinopril so với bệnh nhân không dùng.
 
Hạn sử dụng: 
 
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Lisinopril Stada 10 mg http://muabanduocpham.vn/upload/products/thumb/lisinopril_stada_10_mg_1.jpg Lisinopril Stada 10 mg, Lisinopril Stada 10 mg
9 102851

Sản phẩm cùng loại

Pamidstad 2,5

Pamidstad 2,5

Giá lẻ: 180,000vnđ
Mã: 2470
Xem7800
Nifedipin T20 Stada retard

Nifedipin T20 Stada retard

Giá lẻ: 120,000vnđ
Mã: 2469
Xem6911
Nifedipin Stada 10 mg

Nifedipin Stada 10 mg

Giá lẻ: 52,000vnđ
Mã: 2468
Xem7264
Nitrostad Retard 2.5

Nitrostad Retard 2.5

Giá lẻ: 100,000vnđ
Mã: 2467
Xem4969
Nebivolol Stada5 mg

Nebivolol Stada5 mg

Giá lẻ: 300,000vnđ
Mã: 2466
Xem5010
Lostad HCT 50/12,5 mg

Lostad HCT 50/12,5 mg

Giá lẻ: 162,000vnđ
Mã: 2465
Xem4476
Lostad 50

Lostad 50

Giá lẻ: 150,000vnđ
Mã: 2464
Xem4729
Lostad 25

Lostad 25

Giá lẻ: 90,000vnđ
Mã: 2463
Xem4550
Lipistad 20

Lipistad 20

Giá lẻ: 300,000vnđ
Mã: 2461
Xem4738
Lipistad 10

Lipistad 10

Giá lẻ: 180,000vnđ
Mã: 2460
Xem4729
 Lercastad 10 mg

Lercastad 10 mg

Giá lẻ: 300,000vnđ
Mã: 2459
Xem5346
ISMN Stada 60 mg

ISMN Stada 60 mg

Giá lẻ: 400,000vnđ
Mã: 2458
Xem4625
Irbesartan stada 150mg

Irbesartan stada 150mg

Giá lẻ: 224,000vnđ
Mã: 2457
Xem4381
Indopril 10

Indopril 10

Giá lẻ: 228,000vnđ
Mã: 2456
Xem4426
Gemfibstad 300

Gemfibstad 300

Giá lẻ: 240,000vnđ
Mã: 2455
Xem4327
Furosemide Stada 40 mg

Furosemide Stada 40 mg

Giá lẻ: 33,000vnđ
Mã: 2454
Xem4600
Fenostad 200

Fenostad 200

Giá lẻ: 120,000vnđ
Mã: 2453
Xem4417
Felodipin Stada 5 mg retard

Felodipin Stada 5 mg retard

Giá lẻ: 200,000vnđ
Mã: 2452
Xem4860
Enalapril Stada 10 mg

Enalapril Stada 10 mg

Giá lẻ: 54,000vnđ
Mã: 2451
Xem4409
Enalapril Stada 5 mg

Enalapril Stada 5 mg

Giá lẻ: 36,000vnđ
Mã: 2450
Xem5266
Clopistad stada

Clopistad stada

Giá lẻ: 600,000vnđ
Mã: 2449
Xem5069
Carvedilol Stada 12,5

Carvedilol Stada 12,5

Giá lẻ: 150,000vnđ
Mã: 2448
Xem4654
Captopril Stada 25 mg

Captopril Stada 25 mg

Giá lẻ: 100,000vnđ
Mã: 2447
Xem4533
BISOPLUS STADA 5mg/12,5mg

BISOPLUS STADA 5mg/12,5mg

Giá lẻ: 120,000vnđ
Mã: 2446
Xem4919
Bisoprolol Stada 5mg

Bisoprolol Stada 5mg

Giá lẻ: 90,000vnđ
Mã: 2445
Xem5232
Atenolol stada 50mg

Atenolol stada 50mg

Giá lẻ: 150,000vnđ
Mã: 2444
Xem4635
Aspirin Stada 81 mg

Aspirin Stada 81 mg

Giá lẻ: 28,000vnđ
Mã: 2443
Xem4409
Sản phẩm mới
URIAGE DEPIDERM FLUIDE ANTI-TACHES SPF 15

URIAGE DEPIDERM FLUIDE ANTI-TACHES SPF 15

Tinh chất hỗ trợ trị nám Uriage Derpiderm Fluide Anti-taches SPF15 và làm mềm mại làn da cung cấp độ ẩm và bảo vệ da. Với ánh sáng của nó và kết cấu tan chảy, nó để lại làn da mềm mại

Giá lẻ: 750,000
Mã: 4568
Xem3448
Natrabio Children Cold & Flu Relief 30ml

Natrabio Children Cold & Flu Relief 30ml

Giá lẻ: 269,000vnđ
Mã: 3325
Xem2974
Pentavite Multivitamins with Iron Oral Liquid 200 ml

Pentavite Multivitamins with Iron Oral Liquid 200 ml

Pentavite multivitamins with iron oral liquid cung cấp vitamin và khoáng chất, axit amin thiết yếu cho trẻ từ 1 -12 tuổi 

Giá lẻ: 439,000vnđ
Mã: 3324
Xem3140
Ostelin Vitamin D Kids Liquid hộp 20ml

Ostelin Vitamin D Kids Liquid hộp 20ml

Vitamin D Ostelin cung cung cấp thành phần hấp thụ canxi phốt pho, vitamin quan trọng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ phát triển tối ưu cho xương

Giá lẻ: 245,000vnđ
Mã: 3323
Xem3750
NATURE'S WAY KIDS SMART VITA GUMMIES FOR FUSSY EATERS 60 PASTILLES

NATURE'S WAY KIDS SMART VITA GUMMIES FOR FUSSY EATERS 60 PASTILLES

Kẹo dẻo Vitamin tổng hợp dành cho trẻ biếng ăn Nature's Way Kids Smart. Nature's Way Kids Smart Vita Gummies Multi Vitamin for Fussy Eaters 60 Pastilles.

Giá lẻ: 309,000vnđ
Mã: 3322
Xem3090
NATURE'S WAY KIDS SMART VITA GUMMIES FOR FUSSY EATERS 60 PASTILLES
NATURE'S WAY KIDS SMART VITA GUMMIES FOR FUSSY EATERS 60 PASTILLES

Lisinopril Stada 10 mg, Lisinopril Stada 10 mg

9/ 10 - 2851
Sản phẩm bán chạy
URIAGE DEPIDERM FLUIDE ANTI-TACHES SPF 15

URIAGE DEPIDERM FLUIDE ANTI-TACHES SPF 15

Tinh chất hỗ trợ trị nám Uriage Derpiderm Fluide Anti-taches SPF15 và làm mềm mại làn da cung cấp độ ẩm và bảo vệ da. Với ánh sáng của nó và kết cấu tan chảy, nó để lại làn da mềm mại

Giá lẻ: 750,000
Mã: 4568
Xem3448
Nhau thai cừu - Placenta Costar của Úc 35000mg

Nhau thai cừu - Placenta Costar của Úc 35000mg

Nhau thai cừu Costar 35000mg  giúp  tái tạo tế bào gốc, tiêu nhanh, làm sạch các vết tàn nhang, vết nám, vết thâm, vết nhăn làm cho làn da đẹp mịn căng trắng hồng, giúp làm săn chắc vòng một và sinh lý nữ

Giá lẻ: 650,000vnđ
Mã: A 1166
Xem18219   [ 9 ]
S-MaxMove DÙNG CHO NGƯỜI THOÁI HÓA XƯƠNG KHỚP

S-MaxMove DÙNG CHO NGƯỜI THOÁI HÓA XƯƠNG KHỚP

S-MaxMove dùng cho người thoái hóa xương khớp

Thực phẩm chức năng S-MaxMove được dùng cho người dùng cho người bị thoái hóa khớp, đau nhức xương khớp, hạn chế vận động khớp. .Thực phẩm chức năng S-MaxMove được dùng cho người dùng cho người bị thoái hóa khớp, đau nhức xương khớp, hạn chế vận động khớp. .

Giá lẻ: 225,000vnđ
Mã: 2808
Xem7332
S AZVIT CUNG CẤP VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT CẦN THIẾT CHO CƠ THỂ

S AZVIT CUNG CẤP VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT CẦN THIẾT CHO CƠ THỂ

S AZVIT CUNG CẤP VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT CẦN THIẾT CHO CƠ THỂ

Viên nén S AZVIT chứa 33 loại Vitamin và khoáng chất giúp cung cấp hầu hết các vitamin và khoáng chất cần thiết , trong đó tỷ trọng các chất chống Oxi hóa có mức đáp ứng nhu cầu hằng ngày cao hơn, giúp cơ thể khỏe mạnh, giúp tăng cường sức đề kháng sau phẩu thuật hoặc sau tình trạng nhiễm khuẩn. Giúp bổ sung nguồn Vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể, nhất là người trong độ tuổi lao động.

Giá lẻ: 135,000vnđ
Mã: 2799
Xem6052
PROXEED PLUS CẢI THIỆN CHẤT LƯỢNG TINH TRÙNG

PROXEED PLUS CẢI THIỆN CHẤT LƯỢNG TINH TRÙNG

Proxeed Plus cải thiện chất lượng tinh trùng

Poxeed Plus giúp cải thiện chất lượng tinh trùng và sức khỏe sinh sản nam giới. sản phẩm đucợ tin dùng tại 40 quốc gi atreen thế giới. sản phẩm đucợ cấp bằng phát minh sáng chế chứa các chất dinh dưỡng chuyên biệt như L-carnitin, Acetyl-L-carnitin cùng các vitamin và khoáng chất đucợ nghiên cứu để tăng nồng độ tinh trùng, cũng như làm tăng sự chuyển động và sự tiến về phía trước của tinh trùng.

Giá lẻ: 1,890,000vnđ
Mã: 2735
Xem7143
PROXEED PLUS CẢI THIỆN CHẤT LƯỢNG TINH TRÙNG
PROXEED PLUS CẢI THIỆN CHẤT LƯỢNG TINH TRÙNG

Lisinopril Stada 10 mg, Lisinopril Stada 10 mg

9/ 10 - 2851
Email khuyến mãiĐăng ký nhận khuyến mãi qua Email
NỮ
NAM
 Trực tuyến :  4
 Hôm nay:  536
 Hôm qua:  2113
 Tuần trước:  21705
 Tháng trước:  58316
 Tất cả:  15107801

 

HCM: 86/15 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp HCM

 

Nghệ An: Xóm 08 - Quỳnh yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An

 

Ds Trần Văn Bình - (08) 66 86 3636 - 0906 94 8089 

 

Email:  Vinacost.com@gmail.com - Muabanduocpham.vn@gmail.com

    

Thông tin sản phẩm tại Website chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc và chữa bệnh phải tuyệt đối tuân thủ theo sự hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ.

 

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng
Tiếp tục mua hàng
Xem giỏ hàng